TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

better late than never

giọng máy của trình duyệt

better late than never nghĩa là có còn hơn không, muộn còn hơn không, thà trễ còn hơn không.

Nghĩa của better late than never

Cụm từ

  1. Đến trể hơn không đến.

Tục ngữ

  1. Thà trễ còn hơn không, có còn hơn không, muộn còn hơn không.

Câu ví dụ với better late than never

  • Better late than never. Chậm còn hơn không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

better late than never nghĩa là gì?

better late than never (cụm từ, tục ngữ) nghĩa là có còn hơn không, muộn còn hơn không, thà trễ còn hơn không.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.