better late than never
giọng máy của trình duyệt
better late than never nghĩa là có còn hơn không, muộn còn hơn không, thà trễ còn hơn không.
Nghĩa của better late than never
Cụm từ
- Đến trể hơn không đến.
Tục ngữ
- Thà trễ còn hơn không, có còn hơn không, muộn còn hơn không.
Câu ví dụ với better late than never
- Better late than never. Chậm còn hơn không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
better late than never nghĩa là gì?
better late than never (cụm từ, tục ngữ) nghĩa là có còn hơn không, muộn còn hơn không, thà trễ còn hơn không.