better safe than sorry
giọng máy của trình duyệt
better safe than sorry nghĩa là cẩn tắc vô ưu, cẩn tắc vô ưu, vô áy náy.
Nghĩa của better safe than sorry
Tục ngữ
- Cẩn thận để khỏi hối hận, cẩn tắc vô ưu.
Câu ví dụ với better safe than sorry
- Better safe than sorry. Cẩn tắc vô áy náy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
better safe than sorry nghĩa là gì?
better safe than sorry (tục ngữ) nghĩa là cẩn tắc vô ưu, cẩn tắc vô ưu, vô áy náy.