TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

better safe than sorry

giọng máy của trình duyệt

better safe than sorry nghĩa là cẩn tắc vô ưu, cẩn tắc vô ưu, vô áy náy.

Nghĩa của better safe than sorry

Tục ngữ

  1. Cẩn thận để khỏi hối hận, cẩn tắc vô ưu.

Câu ví dụ với better safe than sorry

  • Better safe than sorry. Cẩn tắc vô áy náy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

better safe than sorry nghĩa là gì?

better safe than sorry (tục ngữ) nghĩa là cẩn tắc vô ưu, cẩn tắc vô ưu, vô áy náy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.