TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

betterment

UK/ˈbɛtəmənt/ US/ˈbɛtɚmənt/ giọng máy của trình duyệt

betterment nghĩa là sự làm tốt hơn, sự cải tiến.

Nghĩa của betterment

Danh từ

  1. Sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện.
  2. Giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương.

Dạng từ của betterment

Số nhiềubetterments

Câu hỏi thường gặp

betterment nghĩa là gì?

betterment (danh từ) nghĩa là sự làm tốt hơn, sự cải tiến.

betterment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của betterment: giọng Anh (UK) /ˈbɛtəmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛtɚmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.