betterment
UK/ˈbɛtəmənt/
US/ˈbɛtɚmənt/
giọng máy của trình duyệt
betterment nghĩa là sự làm tốt hơn, sự cải tiến.
Nghĩa của betterment
Danh từ
- Sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện.
- Giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương.
Dạng từ của betterment
| Số nhiều | betterments |
Câu hỏi thường gặp
betterment nghĩa là gì?
betterment (danh từ) nghĩa là sự làm tốt hơn, sự cải tiến.
betterment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của betterment: giọng Anh (UK) /ˈbɛtəmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛtɚmənt/.