TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bevy

UK/ˈbɛvi/ US/ˈbɛvi/ giọng máy của trình duyệt

bevy nghĩa là nhóm, đoàn.

Nghĩa của bevy

Danh từ

  1. Nhóm, đoàn, bầy (đàn bà, con gái); đàn (chim).

Dạng từ của bevy

Số nhiềubevies

Câu hỏi thường gặp

bevy nghĩa là gì?

bevy (danh từ) nghĩa là nhóm, đoàn.

bevy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bevy: giọng Anh (UK) /ˈbɛvi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.