TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bewail

UK/bɪˈweɪl/ US/bɪˈweɪl/ giọng máy của trình duyệt

bewail nghĩa là than phiền, than vãn.

Nghĩa của bewail

Động từ

  1. Than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc.

Dạng từ của bewail

Ngôi thứ ba số ítbewails
Hiện tại phân từ (-ing)bewailing
Quá khứ phân từbewailed
Quá khứbewailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewail

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bewail nghĩa là gì?

bewail (động từ) nghĩa là than phiền, than vãn.

bewail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bewail: giọng Anh (UK) /bɪˈweɪl/, giọng Mỹ (US) /bɪˈweɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.