bewail
UK/bɪˈweɪl/
US/bɪˈweɪl/
giọng máy của trình duyệt
bewail nghĩa là than phiền, than vãn.
Nghĩa của bewail
Động từ
- Than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc.
Dạng từ của bewail
| Ngôi thứ ba số ít | bewails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bewailing |
| Quá khứ phân từ | bewailed |
| Quá khứ | bewailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewail
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bewail nghĩa là gì?
bewail (động từ) nghĩa là than phiền, than vãn.
bewail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bewail: giọng Anh (UK) /bɪˈweɪl/, giọng Mỹ (US) /bɪˈweɪl/.