bey
UK/beɪ/
US/beɪ/
giọng máy của trình duyệt
bey nghĩa là bây.
Nghĩa của bey
Danh từ
- Bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ).
- Bây, vua Tuy-ni-di.
Dạng từ của bey
| Số nhiều | beys |
Họ từ của bey
Câu hỏi thường gặp
bey nghĩa là gì?
bey (danh từ) nghĩa là bây.
bey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bey: giọng Anh (UK) /beɪ/, giọng Mỹ (US) /beɪ/.