TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bey

UK/beɪ/ US/beɪ/ giọng máy của trình duyệt

bey nghĩa là bây.

Nghĩa của bey

Danh từ

  1. Bây (thống đốc ở Thổ nhĩ kỳ).
  2. Bây, vua Tuy-ni-di.

Dạng từ của bey

Số nhiềubeys

Họ từ của bey

Câu hỏi thường gặp

bey nghĩa là gì?

bey (danh từ) nghĩa là bây.

bey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bey: giọng Anh (UK) /beɪ/, giọng Mỹ (US) /beɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.