bewray
UK/bɪˈɹeɪ/
US/bɪˈɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
bewray nghĩa là Vô tình mà tiết lộ.
Nghĩa của bewray
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Vô tình mà tiết lộ.
Dạng từ của bewray
| Ngôi thứ ba số ít | bewrays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bewraying |
| Quá khứ phân từ | bewrayed |
| Quá khứ | bewrayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewray
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bewray nghĩa là gì?
bewray (ngoại động từ) nghĩa là Vô tình mà tiết lộ.
bewray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bewray: giọng Anh (UK) /bɪˈɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈɹeɪ/.