TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bewray

UK/bɪˈɹeɪ/ US/bɪˈɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

bewray nghĩa là Vô tình mà tiết lộ.

Nghĩa của bewray

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Vô tình mà tiết lộ.

Dạng từ của bewray

Ngôi thứ ba số ítbewrays
Hiện tại phân từ (-ing)bewraying
Quá khứ phân từbewrayed
Quá khứbewrayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewray

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bewray nghĩa là gì?

bewray (ngoại động từ) nghĩa là Vô tình mà tiết lộ.

bewray phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bewray: giọng Anh (UK) /bɪˈɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /bɪˈɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.