TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beyond control

giọng máy của trình duyệt

beyond control nghĩa là không điều khiển được, không chỉ huy được.

Nghĩa của beyond control

Cụm từ

  1. Không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được.
    • the situation is out of controltình hình không ai làm chủ, tình hình hỗn loạn

Câu hỏi thường gặp

beyond control nghĩa là gì?

beyond control (cụm từ) nghĩa là không điều khiển được, không chỉ huy được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.