TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beyond reason

giọng máy của trình duyệt

beyond reason nghĩa là vô lý, phi lý.

Nghĩa của beyond reason

Cụm từ

  1. Vô lý, phi lý.

Câu ví dụ với beyond reason

  • Love is beyond reason. Tình yêu thì không cần lý do.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

beyond reason nghĩa là gì?

beyond reason (cụm từ) nghĩa là vô lý, phi lý.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.