TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bezel

UK/ˈbɛz.əl/ US/ˈbɛz.əl/ giọng máy của trình duyệt

bezel nghĩa là mép vát, mặt vát.

Nghĩa của bezel

Danh từ

  1. Mép vát (kéo).
  2. Mặt vát (ngọc, kim cương).
  3. Gờ (để) lắp mặt kính (đồng hồ).
  4. Khung bao quanh mặt trước của màn hình (TV, máy vi tính).

Dạng từ của bezel

Số nhiềubezels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bezel

Đồng nghĩa

Họ từ của bezel

Câu hỏi thường gặp

bezel nghĩa là gì?

bezel (danh từ) nghĩa là mép vát, mặt vát.

bezel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bezel: giọng Anh (UK) /ˈbɛz.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛz.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.