bezel
UK/ˈbɛz.əl/
US/ˈbɛz.əl/
giọng máy của trình duyệt
bezel nghĩa là mép vát, mặt vát.
Nghĩa của bezel
Danh từ
- Mép vát (kéo).
- Mặt vát (ngọc, kim cương).
- Gờ (để) lắp mặt kính (đồng hồ).
- Khung bao quanh mặt trước của màn hình (TV, máy vi tính).
Dạng từ của bezel
| Số nhiều | bezels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bezel
Đồng nghĩa
Họ từ của bezel
Câu hỏi thường gặp
bezel nghĩa là gì?
bezel (danh từ) nghĩa là mép vát, mặt vát.
bezel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bezel: giọng Anh (UK) /ˈbɛz.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛz.əl/.