TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bezique

UK/bəˈziːk/ US/bəˈziːk/ giọng máy của trình duyệt

bezique nghĩa là Môn chơi bài dành cho hai người, và dùng cỗ bài đúp (64 lá).

Nghĩa của bezique

Danh từ

  1. Môn chơi bài dành cho hai người, và dùng cỗ bài đúp (64 lá).

Dạng từ của bezique

Số nhiềubeziques

Câu hỏi thường gặp

bezique nghĩa là gì?

bezique (danh từ) nghĩa là Môn chơi bài dành cho hai người, và dùng cỗ bài đúp (64 lá).

bezique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bezique: giọng Anh (UK) /bəˈziːk/, giọng Mỹ (US) /bəˈziːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.