TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bhagavān

giọng máy của trình duyệt

Bhagavān nghĩa là thế tôn, thiên tôn.

Nghĩa của Bhagavān

Danh từ

  1. Phật giáo Thế Tôn, Thiên Tôn (một trong mười đức hiệu của Như Lai)

Câu hỏi thường gặp

Bhagavān nghĩa là gì?

Bhagavān (danh từ) nghĩa là thế tôn, thiên tôn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.