TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

BHP

giọng máy của trình duyệt

BHP nghĩa là Đơn vị đo công suất thực của động cơ.

Nghĩa của BHP

Danh từ

  1. Đơn vị đo công suất thực của động cơ.

Nguồn gốc từ BHP

Viết tắt của brake horse power.

Câu hỏi thường gặp

BHP nghĩa là gì?

BHP (danh từ) nghĩa là Đơn vị đo công suất thực của động cơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.