bhikkhu
UK/ˈbɪkuː/
US/ˈbɪkuː/
giọng máy của trình duyệt
bhikkhu nghĩa là tỉ-khâu, tỉ-khưu.
Nghĩa của bhikkhu
Danh từ
- Tỉ-khâu, Tỉ-khưu.
Dạng từ của bhikkhu
| Số nhiều | bhikkhus |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bhikkhu
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bhikkhu nghĩa là gì?
bhikkhu (danh từ) nghĩa là tỉ-khâu, tỉ-khưu.
bhikkhu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bhikkhu: giọng Anh (UK) /ˈbɪkuː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪkuː/.