TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bhikkhu

UK/ˈbɪkuː/ US/ˈbɪkuː/ giọng máy của trình duyệt

bhikkhu nghĩa là tỉ-khâu, tỉ-khưu.

Nghĩa của bhikkhu

Danh từ

  1. Tỉ-khâu, Tỉ-khưu.

Dạng từ của bhikkhu

Số nhiềubhikkhus

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bhikkhu

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bhikkhu nghĩa là gì?

bhikkhu (danh từ) nghĩa là tỉ-khâu, tỉ-khưu.

bhikkhu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bhikkhu: giọng Anh (UK) /ˈbɪkuː/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪkuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.