biasing
US/ˈbɑɪ.ə.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
biasing nghĩa là định thiên, tăng thiên áp.
Nghĩa của biasing
Tính từ
- Tech Định thiên; tăng thiên áp.
Dạng từ của biasing
| Số nhiều | biasings |
Câu hỏi thường gặp
biasing nghĩa là gì?
biasing (tính từ) nghĩa là định thiên, tăng thiên áp.
biasing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biasing: giọng Mỹ (US) /ˈbɑɪ.ə.siɳ/.