TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biaxial

UK/baɪˈæksiəl/ US/baɪˈæksiəl/ giọng máy của trình duyệt

biaxial nghĩa là hai trục.

Nghĩa của biaxial

Tính từ

  1. Vật lý Hai trục.

Họ từ của biaxial

Câu hỏi thường gặp

biaxial nghĩa là gì?

biaxial (tính từ) nghĩa là hai trục.

biaxial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biaxial: giọng Anh (UK) /baɪˈæksiəl/, giọng Mỹ (US) /baɪˈæksiəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.