biased
US/ˈbaɪəst/
giọng máy của trình duyệt
biased nghĩa là thiên vị.
Nghĩa của biased
Tính từ
- Thiên vị.
Dạng từ của biased
| So sánh hơn | more biased |
| So sánh nhất | most biased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biased
Đồng nghĩa
Họ từ của biased
Câu hỏi thường gặp
biased nghĩa là gì?
biased (tính từ) nghĩa là thiên vị.
biased phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biased: giọng Mỹ (US) /ˈbaɪəst/.