TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biased

US/ˈbaɪəst/ giọng máy của trình duyệt

biased nghĩa là thiên vị.

Nghĩa của biased

Tính từ

  1. Thiên vị.

Dạng từ của biased

So sánh hơnmore biased
So sánh nhấtmost biased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biased

Đồng nghĩa

Họ từ của biased

Câu hỏi thường gặp

biased nghĩa là gì?

biased (tính từ) nghĩa là thiên vị.

biased phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biased: giọng Mỹ (US) /ˈbaɪəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.