TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bib

UK/bɪb/ US/bɪb/ giọng máy của trình duyệt

bib nghĩa là cái yếm dãi, yếm tạp dề, uống nhiều, uống luôn miệng.

Nghĩa của bib

Danh từ

  1. Cái yếm dãi (của trẻ con).
  2. Yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề).

Nội động từ

  1. Uống nhiều, uống luôn miệng.

Dạng từ của bib

Số nhiềubibs
Ngôi thứ ba số ítbibs
Hiện tại phân từ (-ing)bibbing
Quá khứ phân từbibbed
Quá khứbibbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bib

Đồng nghĩa

Họ từ của bib

Cụm từ, thành ngữ với bib

  • to be in one's best bib and tucker — Diện bảnh thắng bộ đẹp nhất.

Câu hỏi thường gặp

bib nghĩa là gì?

bib (danh từ, nội động từ) nghĩa là cái yếm dãi, yếm tạp dề, uống nhiều, uống luôn miệng.

bib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bib: giọng Anh (UK) /bɪb/, giọng Mỹ (US) /bɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.