bib
UK/bɪb/
US/bɪb/
giọng máy của trình duyệt
bib nghĩa là cái yếm dãi, yếm tạp dề, uống nhiều, uống luôn miệng.
Nghĩa của bib
Danh từ
- Cái yếm dãi (của trẻ con).
- Yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề).
Nội động từ
- Uống nhiều, uống luôn miệng.
Dạng từ của bib
| Số nhiều | bibs |
| Ngôi thứ ba số ít | bibs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bibbing |
| Quá khứ phân từ | bibbed |
| Quá khứ | bibbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bib
Đồng nghĩa
Họ từ của bib
Cụm từ, thành ngữ với bib
- to be in one's best bib and tucker — Diện bảnh thắng bộ đẹp nhất.
Câu hỏi thường gặp
bib nghĩa là gì?
bib (danh từ, nội động từ) nghĩa là cái yếm dãi, yếm tạp dề, uống nhiều, uống luôn miệng.
bib phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bib: giọng Anh (UK) /bɪb/, giọng Mỹ (US) /bɪb/.