bibliograph
giọng máy của trình duyệt
bibliograph nghĩa là cán bộ thư mục.
Nghĩa của bibliograph
Danh từ
- Người sưu tầm thư mục, cán bộ thư mục.
Dạng từ của bibliograph
| Ngôi thứ ba số ít | bibliographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bibliographing |
| Quá khứ phân từ | bibliographed |
| Quá khứ | bibliographed |
| Số nhiều | bibliographs |
Câu hỏi thường gặp
bibliograph nghĩa là gì?
bibliograph (danh từ) nghĩa là cán bộ thư mục.