TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bicker

UK/ˈbɪkə/ US/ˈbɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

bicker nghĩa là cãi nhau vặt, róc rách, lộp bộp.

Nghĩa của bicker

Nội động từ

  1. Cãi nhau vặt.
  2. Róc rách (suối nước...); lộp bộp (mưa).
  3. Lấp lánh (ánh đèn...).

Dạng từ của bicker

Ngôi thứ ba số ítbickers
Hiện tại phân từ (-ing)bickering
Quá khứ phân từbickered
Quá khứbickered
Số nhiềubickers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bicker nghĩa là gì?

bicker (nội động từ) nghĩa là cãi nhau vặt, róc rách, lộp bộp.

bicker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bicker: giọng Anh (UK) /ˈbɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.