bicker
UK/ˈbɪkə/
US/ˈbɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
bicker nghĩa là cãi nhau vặt, róc rách, lộp bộp.
Nghĩa của bicker
Nội động từ
- Cãi nhau vặt.
- Róc rách (suối nước...); lộp bộp (mưa).
- Lấp lánh (ánh đèn...).
Dạng từ của bicker
| Ngôi thứ ba số ít | bickers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bickering |
| Quá khứ phân từ | bickered |
| Quá khứ | bickered |
| Số nhiều | bickers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bicker nghĩa là gì?
bicker (nội động từ) nghĩa là cãi nhau vặt, róc rách, lộp bộp.
bicker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bicker: giọng Anh (UK) /ˈbɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪkɚ/.