TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrangle

US/ˈɹeɪ̯ŋɡəl/ giọng máy của trình duyệt

wrangle nghĩa là sự cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc ẩu đả, cãi nhau.

Nghĩa của wrangle

Danh từ

  1. Sự cãi nhau.
  2. Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả.

Nội động từ

  1. Cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả.

Dạng từ của wrangle

Ngôi thứ ba số ítwrangles
Hiện tại phân từ (-ing)wrangling
Quá khứ phân từwrangled
Quá khứwrangled
Số nhiềuwrangles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wrangle

Đồng nghĩa

Họ từ của wrangle

Câu hỏi thường gặp

wrangle nghĩa là gì?

wrangle (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự cãi nhau, cuộc cãi lộn, cuộc ẩu đả, cãi nhau.

wrangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrangle: giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪ̯ŋɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.