TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biconvex lens

US/ˌbɑɪ.ˌkɑːn.ˈvɛks ˈlɛnz/ giọng máy của trình duyệt

biconvex lens nghĩa là Thấu kính hai mặt lõm.

Nghĩa của biconvex lens

Danh từ

  1. Tech Thấu kính hai mặt lõm.

Câu hỏi thường gặp

biconvex lens nghĩa là gì?

biconvex lens (danh từ) nghĩa là Thấu kính hai mặt lõm.

biconvex lens phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biconvex lens: giọng Mỹ (US) /ˌbɑɪ.ˌkɑːn.ˈvɛks ˈlɛnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.