bicuspid
UK/baɪˈkʌspɪd/
US/baɪˈkʌspɪd/
giọng máy của trình duyệt
bicuspid nghĩa là có hai đầu nhọn, nhọn hai đầu, hai lá, răng trước hàm.
Nghĩa của bicuspid
Tính từ
- Có hai đầu nhọn; nhọn hai đầu (răng, lá...).
- Giải phẫu Hai lá (van).
Danh từ
- Răng trước hàm.
Dạng từ của bicuspid
| Số nhiều | bicuspids |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicuspid
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bicuspid nghĩa là gì?
bicuspid (tính từ, danh từ) nghĩa là có hai đầu nhọn, nhọn hai đầu, hai lá, răng trước hàm.
bicuspid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bicuspid: giọng Anh (UK) /baɪˈkʌspɪd/, giọng Mỹ (US) /baɪˈkʌspɪd/.