TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bicuspid

UK/baɪˈkʌspɪd/ US/baɪˈkʌspɪd/ giọng máy của trình duyệt

bicuspid nghĩa là có hai đầu nhọn, nhọn hai đầu, hai lá, răng trước hàm.

Nghĩa của bicuspid

Tính từ

  1. Có hai đầu nhọn; nhọn hai đầu (răng, lá...).
  2. Giải phẫu Hai lá (van).

Danh từ

  1. Răng trước hàm.

Dạng từ của bicuspid

Số nhiềubicuspids

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicuspid

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bicuspid nghĩa là gì?

bicuspid (tính từ, danh từ) nghĩa là có hai đầu nhọn, nhọn hai đầu, hai lá, răng trước hàm.

bicuspid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bicuspid: giọng Anh (UK) /baɪˈkʌspɪd/, giọng Mỹ (US) /baɪˈkʌspɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.