TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bid fair

giọng máy của trình duyệt

bid fair nghĩa là hứa hẹn, có triển vọng.

Nghĩa của bid fair

Cụm động từ

  1. Hứa hẹn; có triển vọng.
    • our plan bids fair to succeedkế hoạch của chúng nó có triển vọng thành công

Dạng từ của bid fair

Ngôi thứ ba số ítbids fair
Hiện tại phân từ (-ing)bidding fair
Quá khứbade fair
Quá khứ phân từbidden fair

Câu hỏi thường gặp

bid fair nghĩa là gì?

bid fair (cụm động từ) nghĩa là hứa hẹn, có triển vọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.