TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biddable

UK/ˈbɪdəbəl/ US/ˈbɪdəbəl/ giọng máy của trình duyệt

biddable nghĩa là vâng lời, chịu tuân lệnh, có thể xướng lên.

Nghĩa của biddable

Tính từ

  1. Vâng lời, chịu tuân lệnh.
  2. Có thể xướng lên (bài brit).

Dạng từ của biddable

So sánh hơnmore biddable
So sánh nhấtmost biddable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biddable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

biddable nghĩa là gì?

biddable (tính từ) nghĩa là vâng lời, chịu tuân lệnh, có thể xướng lên.

biddable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biddable: giọng Anh (UK) /ˈbɪdəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪdəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.