biddable
UK/ˈbɪdəbəl/
US/ˈbɪdəbəl/
giọng máy của trình duyệt
biddable nghĩa là vâng lời, chịu tuân lệnh, có thể xướng lên.
Nghĩa của biddable
Tính từ
- Vâng lời, chịu tuân lệnh.
- Có thể xướng lên (bài brit).
Dạng từ của biddable
| So sánh hơn | more biddable |
| So sánh nhất | most biddable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biddable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
biddable nghĩa là gì?
biddable (tính từ) nghĩa là vâng lời, chịu tuân lệnh, có thể xướng lên.
biddable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biddable: giọng Anh (UK) /ˈbɪdəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪdəbəl/.