TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bidder

UK/ˈbɪd.ə/ US/ˈbɪ.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

bidder nghĩa là người trả giá, người mời.

Nghĩa của bidder

Danh từ

  1. Người trả giá.
    • the highest bidderngười trả giá cao nhất
  2. Người mời.
  3. Người xướng bài (bài brit).

Dạng từ của bidder

Số nhiềubidders

Họ từ của bidder

Câu hỏi thường gặp

bidder nghĩa là gì?

bidder (danh từ) nghĩa là người trả giá, người mời.

bidder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bidder: giọng Anh (UK) /ˈbɪd.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪ.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.