TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biffin

UK/ˈbɪfɪn/ US/ˈbɪfɪn/ giọng máy của trình duyệt

biffin nghĩa là táo đỏ.

Nghĩa của biffin

Danh từ

  1. Táo đỏ (để nấu ăn).

Dạng từ của biffin

Số nhiềubiffins

Câu hỏi thường gặp

biffin nghĩa là gì?

biffin (danh từ) nghĩa là táo đỏ.

biffin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biffin: giọng Anh (UK) /ˈbɪfɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪfɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.