TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bifilar

US/ˌbɑɪ.ˈfɑɪ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

bifilar nghĩa là hai dây, dây chập đôi.

Nghĩa của bifilar

Danh từ

  1. Tech Hai dây, dây chập đôi.

Câu hỏi thường gặp

bifilar nghĩa là gì?

bifilar (danh từ) nghĩa là hai dây, dây chập đôi.

bifilar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bifilar: giọng Mỹ (US) /ˌbɑɪ.ˈfɑɪ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.