TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bifocal

US/ˈbɑɪ.ˌfoʊ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

bifocal nghĩa là hai tròng.

Nghĩa của bifocal

Tính từ

  1. Hai tròng (kính đeo mắt).

Họ từ của bifocal

Câu hỏi thường gặp

bifocal nghĩa là gì?

bifocal (tính từ) nghĩa là hai tròng.

bifocal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bifocal: giọng Mỹ (US) /ˈbɑɪ.ˌfoʊ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.