TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bifurcate

UK/ˈbaɪfəˌkeɪt/ US/ˈbaɪfɚˌkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

bifurcate nghĩa là chia hai nhánh, rẽ đôi.

Nghĩa của bifurcate

Tính từ

  1. Chia hai nhánh, rẽ đôi.

Dạng từ của bifurcate

Ngôi thứ ba số ítbifurcates
Hiện tại phân từ (-ing)bifurcating
Quá khứ phân từbifurcated
Quá khứbifurcated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bifurcate

Đồng nghĩa

Họ từ của bifurcate

Câu ví dụ với bifurcate

  • This is where the river bifurcates, with one branch running to the East and the other running to the West. Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bifurcate nghĩa là gì?

bifurcate (tính từ) nghĩa là chia hai nhánh, rẽ đôi.

bifurcate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bifurcate: giọng Anh (UK) /ˈbaɪfəˌkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪfɚˌkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.