TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

big boy

giọng máy của trình duyệt

big boy nghĩa là bạn thân, bạn tri kỷ, ông chú, ông trùm.

Nghĩa của big boy

Danh từ

  1. (Thông tục) Bạn thân, bạn tri kỷ.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chú, ông trùm.
  3. (Quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác.

Dạng từ của big boy

Số nhiềubig boys

Câu hỏi thường gặp

big boy nghĩa là gì?

big boy (danh từ) nghĩa là bạn thân, bạn tri kỷ, ông chú, ông trùm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.