TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypocrite

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɪ.pə.kɹɪt/ US/ˈhɪ.pə.kɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

hypocrite nghĩa là kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa.

Nghĩa của hypocrite

Danh từ

  1. Kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa.

Dạng từ của hypocrite

Số nhiềuhypocrites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypocrite

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với hypocrite

  • What a hypocrite! Đúng là đồ đạo đức giả!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hypocrite nghĩa là gì?

hypocrite (danh từ) nghĩa là kẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa.

hypocrite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypocrite: giọng Anh (UK) /ˈhɪ.pə.kɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪ.pə.kɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.