TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bijou

UK/biˈʒuː/ giọng máy của trình duyệt

bijou nghĩa là đồ nữ trang, nhỏ và đẹp, nhỏ xinh.

Nghĩa của bijou

Danh từ

  1. Đồ nữ trang.

Tính từ

  1. Nhỏ và đẹp, nhỏ xinh.
    • a bijou villamột biệt thự nhỏ xinh

Dạng từ của bijou

Số nhiềubijous
So sánh hơnmore bijou
So sánh nhấtmost bijou

Câu hỏi thường gặp

bijou nghĩa là gì?

bijou (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ nữ trang, nhỏ và đẹp, nhỏ xinh.

bijou phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bijou: giọng Anh (UK) /biˈʒuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.