TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bijoux

giọng máy của trình duyệt

bijoux nghĩa là đồ nữ trang, nhỏ và đẹp, nhỏ xinh.

Nghĩa của bijoux

Danh từ

  1. Đồ nữ trang.

Tính từ

  1. Nhỏ và đẹp, nhỏ xinh.
    • a bijou villamột biệt thự nhỏ xinh

Câu hỏi thường gặp

bijoux nghĩa là gì?

bijoux (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ nữ trang, nhỏ và đẹp, nhỏ xinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.