TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bike

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/baɪk/ US/baɪk/ giọng máy của trình duyệt

bike nghĩa là đi xe đạp, xe đạp, xe máy, xe gắn máy.

Nghĩa của bike

Danh từ

  1. Thông tục (viết tắt) của bicycle tức là xe đạp.

Nội động từ

  1. Thông tục Đi xe đạp.

Dạng từ của bike

Số nhiềubikes
Ngôi thứ ba số ítbikes
Hiện tại phân từ (-ing)biking
Quá khứ phân từbiked
Quá khứbiked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bike

Đồng nghĩa

Họ từ của bike

Câu ví dụ với bike

  • I ride my bike to work. Tôi đi làm bằng xe đạp.
  • Copenhagen is a bike-friendly city. Copenhagen là một thành phố thân thiện với xe đạp.
  • I ride a bike to work. Tôi đi làm bằng xe đạp.
  • That looks like my bike that got stolen. Có vẻ như cái xe đạp của tôi bị trộm mất.
  • I fell off my bike, so my shoulder hurts. Tôi đã bị ngã xe đạp, nên vai của tôi bị đau.
  • I bike to work. Tôi đi làm bằng xe đạp.
  • He goes by bike. Anh ấy đi bằng xe đạp.
  • Tom borrowed my bike. Tom đã mượn xe đạp của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bike nghĩa là gì?

bike (danh từ, nội động từ) nghĩa là đi xe đạp, xe đạp, xe máy, xe gắn máy.

bike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bike: giọng Anh (UK) /baɪk/, giọng Mỹ (US) /baɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.