TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

billionaire

UK/ˌbɪl.i.əˈnɛə(ɹ)/ US/ˌbɪl.jəˈnɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

billionaire nghĩa là nhà tỷ phú, tỉ phú.

Nghĩa của billionaire

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhà tỷ phú.

Dạng từ của billionaire

Số nhiềubillionaires

Câu ví dụ với billionaire

  • Bitcoin destroys the planet so billionaires can launder money. Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

billionaire nghĩa là gì?

billionaire (danh từ) nghĩa là nhà tỷ phú, tỉ phú.

billionaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của billionaire: giọng Anh (UK) /ˌbɪl.i.əˈnɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌbɪl.jəˈnɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.