billionaire
UK/ˌbɪl.i.əˈnɛə(ɹ)/
US/ˌbɪl.jəˈnɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
billionaire nghĩa là nhà tỷ phú, tỉ phú.
Nghĩa của billionaire
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhà tỷ phú.
Dạng từ của billionaire
| Số nhiều | billionaires |
Câu ví dụ với billionaire
- Bitcoin destroys the planet so billionaires can launder money. Bitcoin phá huỷ hành tinh để cho các nhà tỷ phú có thể rửa tiền.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
billionaire nghĩa là gì?
billionaire (danh từ) nghĩa là nhà tỷ phú, tỉ phú.
billionaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của billionaire: giọng Anh (UK) /ˌbɪl.i.əˈnɛə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌbɪl.jəˈnɛɚ/.