TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

billion

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɪljən/ US/ˈbɪljən/ giọng máy của trình duyệt

billion nghĩa là tỉ, nghìn tỉ, một tỉ.

Nghĩa của billion

Danh từ

  1. Tỉ.
  2. Anh, Đức, Từ cũ, nghĩa cũ Nghìn tỉ.

Số từ

  1. Mỹ Một tỉ, tỉ, tỷ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với billion

Đồng nghĩa

Họ từ của billion

Câu ví dụ với billion

  • There are almost seven billion people in the world. Trên thế giới có gần 7 tỷ người.
  • The universe was born more than 12 billion years ago. Vũ trụ được hình thành từ hơn 12 tỉ năm về trước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

billion nghĩa là gì?

billion (danh từ, số từ) nghĩa là tỉ, nghìn tỉ, một tỉ.

billion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của billion: giọng Anh (UK) /ˈbɪljən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪljən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.