billow
UK/ˈbɪl.əʊ/
US/ˈbɪl.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
billow nghĩa là sóng to, sóng cồn, biển cả, dâng lên cuồn cuộn.
Nghĩa của billow
Danh từ
- Sóng to; sóng cồn.
- Thơ ca Biển cả.
- Nghĩa bóng Sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn.
Nội động từ
- Dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn.
Dạng từ của billow
| Số nhiều | billows |
| Ngôi thứ ba số ít | billows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | billowing |
| Quá khứ phân từ | billowed |
| Quá khứ | billowed |
Câu hỏi thường gặp
billow nghĩa là gì?
billow (danh từ, nội động từ) nghĩa là sóng to, sóng cồn, biển cả, dâng lên cuồn cuộn.
billow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của billow: giọng Anh (UK) /ˈbɪl.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪl.oʊ/.