TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

billow

UK/ˈbɪl.əʊ/ US/ˈbɪl.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

billow nghĩa là sóng to, sóng cồn, biển cả, dâng lên cuồn cuộn.

Nghĩa của billow

Danh từ

  1. Sóng to; sóng cồn.
  2. Thơ ca Biển cả.
  3. Nghĩa bóng Sự dâng lên cuồn cuộn, sự cuồn cuộn.

Nội động từ

  1. Dâng lên cuồn cuộn, cuồn cuộn.

Dạng từ của billow

Số nhiềubillows
Ngôi thứ ba số ítbillows
Hiện tại phân từ (-ing)billowing
Quá khứ phân từbillowed
Quá khứbillowed

Câu hỏi thường gặp

billow nghĩa là gì?

billow (danh từ, nội động từ) nghĩa là sóng to, sóng cồn, biển cả, dâng lên cuồn cuộn.

billow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của billow: giọng Anh (UK) /ˈbɪl.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪl.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.