TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

billowy

UK/ˈbɪ.ləʊ.(w)i/ giọng máy của trình duyệt

billowy nghĩa là nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn.

Nghĩa của billowy

Tính từ

  1. Nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn.

Dạng từ của billowy

So sánh hơnbillowier
So sánh nhấtbillowiest

Câu hỏi thường gặp

billowy nghĩa là gì?

billowy (tính từ) nghĩa là nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn.

billowy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của billowy: giọng Anh (UK) /ˈbɪ.ləʊ.(w)i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.