billowy
UK/ˈbɪ.ləʊ.(w)i/
giọng máy của trình duyệt
billowy nghĩa là nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn.
Nghĩa của billowy
Tính từ
- Nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn.
Dạng từ của billowy
| So sánh hơn | billowier |
| So sánh nhất | billowiest |
Câu hỏi thường gặp
billowy nghĩa là gì?
billowy (tính từ) nghĩa là nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn.
billowy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của billowy: giọng Anh (UK) /ˈbɪ.ləʊ.(w)i/.