TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

billy

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɪli/ US/ˈbɪli/ giọng máy của trình duyệt

billy nghĩa là nồi niêu cắm trại.

Nghĩa của billy

Danh từ

  1. Uc Nồi niêu (đi) cắm trại (bằng sắt tây).

Dạng từ của billy

Số nhiềubillies

Họ từ của billy

Câu ví dụ với billy

  • Billy, get lost! I don't want to see you here again. Billy, hãy cút đi! Tôi không muốn nhìn thấy anh ở đây nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

billy nghĩa là gì?

billy (danh từ) nghĩa là nồi niêu cắm trại.

billy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của billy: giọng Anh (UK) /ˈbɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.