TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hillbilly

UK/ˈhɪlˌbɪli/ US/ˈhɪlˌbɪli/ giọng máy của trình duyệt

hillbilly nghĩa là người kém văn minh.

Nghĩa của hillbilly

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Người từ vùng núi xa xăm; người kém văn minh.

Dạng từ của hillbilly

Số nhiềuhillbillies
Ngôi thứ ba số íthillbillies
Hiện tại phân từ (-ing)hillbillying
Quá khứ phân từhillbillied
Quá khứhillbillied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hillbilly

Đồng nghĩa

Họ từ của hillbilly

Câu ví dụ với hillbilly

  • Tom is a hillbilly. Tom là dân nhà quê.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hillbilly nghĩa là gì?

hillbilly (danh từ) nghĩa là người kém văn minh.

hillbilly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hillbilly: giọng Anh (UK) /ˈhɪlˌbɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪlˌbɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.