TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bin

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɪn/ US/ˈbɪn/ giọng máy của trình duyệt

bin nghĩa là thùng, túi vải bạt.

Nghĩa của bin

Danh từ

  1. Thùng.
  2. Túi vải bạt (để hái hoa bia).
  3. Thùng đựng rượu, rượu thùng.

Dạng từ của bin

Số nhiềubins
Ngôi thứ ba số ítbins
Hiện tại phân từ (-ing)binning
Quá khứ phân từbinned
Quá khứbinned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bin

Đồng nghĩa

Họ từ của bin

Câu ví dụ với bin

  • He opened the letter and tossed the envelope into the paper bin. Anh ấy đã mở bức thư và ném bì thư vào thùng rác đựng giấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bin nghĩa là gì?

bin (danh từ) nghĩa là thùng, túi vải bạt.

bin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bin: giọng Anh (UK) /ˈbɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.