TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

binding

UK/ˈbaɪndɪŋ/ US/ˈbaɪndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

binding nghĩa là sự liên kết, sự ghép lại, sự đóng sách, bắt buộc.

Nghĩa của binding

Danh từ

  1. Sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại.
  2. Sự đóng sách.
  3. Bìa sách.
  4. Đường viền (quần áo).

Tính từ

  1. Bắt buộc, ràng buộc.
    • to have binding forcecó sức ràng buộc
    • this regulation is binding on everybodyđiều lệ này bắt buộc mọi người phải theo
  2. Trói lại, buộc lại, làm dính lại với nhau.

Dạng từ của binding

So sánh hơnmore binding
So sánh nhấtmost binding
Số nhiềubindings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với binding

Đồng nghĩa

Họ từ của binding

Câu hỏi thường gặp

binding nghĩa là gì?

binding (danh từ, tính từ) nghĩa là sự liên kết, sự ghép lại, sự đóng sách, bắt buộc.

binding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của binding: giọng Anh (UK) /ˈbaɪndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.