obligatory
UK/əˈblɪɡ.ə.t(ə)ɹi/
US/əˈblɪɡ.ə.tɔ.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
obligatory nghĩa là bắt buộc, cưỡng bách.
Nghĩa của obligatory
Tính từ
- Bắt buộc, cưỡng bách.
Dạng từ của obligatory
| So sánh hơn | more obligatory |
| So sánh nhất | most obligatory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obligatory
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của obligatory
Câu hỏi thường gặp
obligatory nghĩa là gì?
obligatory (tính từ) nghĩa là bắt buộc, cưỡng bách.
obligatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obligatory: giọng Anh (UK) /əˈblɪɡ.ə.t(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /əˈblɪɡ.ə.tɔ.ɹi/.