TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

binge

UK/bɪnd͡ʒ/ US/bɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

binge nghĩa là Cuộc chè chén say sưa.

Nghĩa của binge

Danh từ

  1. Từ lóng Cuộc chè chén say sưa.

Dạng từ của binge

Số nhiềubinges
Ngôi thứ ba số ítbinges
Hiện tại phân từ (-ing)bingeing
Quá khứ phân từbinged
Quá khứbinged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với binge

Đồng nghĩa

Họ từ của binge

Cụm từ, thành ngữ với binge

  • binge watching — Cày phim.

Câu hỏi thường gặp

binge nghĩa là gì?

binge (danh từ) nghĩa là Cuộc chè chén say sưa.

binge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của binge: giọng Anh (UK) /bɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /bɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.