TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

binoculars

UK/bɪˈnɒk.jʊ.lə(ɹ)z/ US/(ˌ)baɪˈnɑ.kjə.lɚz/ giọng máy của trình duyệt

binoculars nghĩa là ống nhòm, ống ngắm.

Nghĩa của binoculars

Danh từ

  1. Ống nhòm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với binoculars

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

binoculars nghĩa là gì?

binoculars (danh từ) nghĩa là ống nhòm, ống ngắm.

binoculars phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của binoculars: giọng Anh (UK) /bɪˈnɒk.jʊ.lə(ɹ)z/, giọng Mỹ (US) /(ˌ)baɪˈnɑ.kjə.lɚz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.