TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bioluminescence

US/ˌbaɪ̯oʊ̯ˌluməˈnɛsəns/ giọng người thật

bioluminescence nghĩa là Sự phát quang sinh học.

Nghĩa của bioluminescence

Danh từ

  1. Sự phát quang sinh học.

Dạng từ của bioluminescence

Số nhiềubioluminescences

Câu hỏi thường gặp

bioluminescence nghĩa là gì?

bioluminescence (danh từ) nghĩa là Sự phát quang sinh học.

bioluminescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bioluminescence: giọng Mỹ (US) /ˌbaɪ̯oʊ̯ˌluməˈnɛsəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Qwertygiy Recorder: Qwertygiy, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.