TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biomass

UK/ˈbaɪə(ʊ)mæs/ US/ˈbaɪoʊˌmæs/ giọng máy của trình duyệt

biomass nghĩa là sinh chất, sinh khối, sinh khối loài.

Nghĩa của biomass

Danh từ

  1. Sinh chất.

Dạng từ của biomass

Số nhiềubiomasses

Câu hỏi thường gặp

biomass nghĩa là gì?

biomass (danh từ) nghĩa là sinh chất, sinh khối, sinh khối loài.

biomass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biomass: giọng Anh (UK) /ˈbaɪə(ʊ)mæs/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪoʊˌmæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.