TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biology

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/baɪˈɒləd͡ʒi/ US/baɪˈɑləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

biology nghĩa là sinh vật học, sinh học.

Nghĩa của biology

Danh từ

  1. Sinh vật học.
  2. Sinh học.

Dạng từ của biology

Số nhiềubiologies

Họ từ của biology

Câu ví dụ với biology

  • She will write a book on biology. Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học.
  • She'll write a book on biology. Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học.
  • He is good at biology. Nó giỏi môn sinh vật.
  • I never liked biology. Tôi chưa bao giờ thích sinh học
  • Tom majored in biology. Chuyên ngành của Tom là sinh học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

biology nghĩa là gì?

biology (danh từ) nghĩa là sinh vật học, sinh học.

biology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biology: giọng Anh (UK) /baɪˈɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /baɪˈɑləd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.