biometric
US/ˌbaɪ.oʊˈmɛt.ɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
biometric nghĩa là sinh trắc học.
Nghĩa của biometric
Tính từ
- Thuộc Sinh trắc học.
Dạng từ của biometric
| Số nhiều | biometrics |
Họ từ của biometric
Câu hỏi thường gặp
biometric nghĩa là gì?
biometric (tính từ) nghĩa là sinh trắc học.
biometric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của biometric: giọng Mỹ (US) /ˌbaɪ.oʊˈmɛt.ɹɪk/.